Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S4 GX 460 (tên cũ là Shell Omala S4 WE 460)

Mô tả: Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S4 GX 460 (tên cũ là Shell Omala S4 WE 460)
Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp.
Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S4 GX 460 là dầu bánh răng truyền động trục vít gốc tổng hợp cao cấp, chịu tải cao được pha chế từ dầu gốc polyalkylene glycolvà các phụ gia được lựa chọn đặc biệt. Tăng cường tính năng bôi trơn ở điều kiện khắc nghiệt (nâng hiệu quả năng lượng, tăng tuổi thọ và khả năng chống rỗ)
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: Shell
Ngày đăng: 24-07-2014

Chi tiết sản phẩm

Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S4 GX 460 (tên cũ là Shell Omala S4 WE 460)

Dầu bánh răng công nghiệp gốc tổng hợp.

Dầu bánh răng công nghiệp Shell Omala S4 GX 460  là dầu bánh răng truyền động trục vít gốc tổng hợp cao cấp, chịu tải cao được pha chế từ dầu gốc polyalkylene glycolvà các phụ gia được lựa chọn đặc biệt. Tăng cường tính năng bôi trơn ở điều kiện khắc nghiệt (nâng hiệu quả năng lượng, tăng tuổi thọ và khả năng chống rỗ)

Ưu điểm kỷ thuật

-         Khả năng chịu tải cao, chống rỗ tốt

Kể cả trong điều kiện va đập mạnh, tính năng cao hơn nhiều so với gốc khoáng

-         Tính năng bôi trơn tăng hiệu quả bánh răng

Nâng cao hiệu quả năng lượng, giảm nhiệt độ bề mặt răng

-         Chống oxy hóa, ổn định nhiệt tốt

Kéo tuổi thọ dầu tới 20.000 giờ (4 năm) với nhiệt độ dầu tới 800C

-         Kéo dài chu kỳ cần bảo dưỡng

-         Khả năng chống rĩ và chống ăn mòn cao

Khuyến cáo & chấp thụân

Đạt tiêu chuẩn David Brown S1.53.105 G

Đạt ISO 12925 -1 Kiểu CKE

Đạt tiêu chuẩn ANSI/AGM   9005-E02 (EP)

Chấp thuận hoàn toàn bởi Flender AG  và Bonfiglioli

Tính chất lý học điển hình

 

  Shell Omala S4 GX 460

 

150

220

320

460

680

Độ nhớt động học

Ở  40 0C        cSt

1000C        cSt

(IP 71)

 

136

20.9

 

220

34.4

 

320

52.7

 

460

73.2

 

664

107

Chỉ số độ nhớt (IP 226)

179

203

230

239

259

Điểm chớp cháy COC   0C

302

298

286

308

296

Tỷ trọng ở 150C   Kg/l

(IP 365)

1.076

1.074

1.069

1.072

1.070

Điểm rót chảy,   0C

(IP 15)

-42

-39

-39

-36

-39